TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutritious

UK/njuːˈtɹɪʃəs/ US/nuːˈtɹɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

nutritious nghĩa là bổ, có chất bổ.

Nghĩa của nutritious

Tính từ

  1. Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.

Dạng từ của nutritious

So sánh hơnmore nutritious
So sánh nhấtmost nutritious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutritious

Đồng nghĩa

Họ từ của nutritious

Câu ví dụ với nutritious

  • You can't eat it just because it is nutritious. Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nutritious nghĩa là gì?

nutritious (tính từ) nghĩa là bổ, có chất bổ.

nutritious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutritious: giọng Anh (UK) /njuːˈtɹɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /nuːˈtɹɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.