nutritious
UK/njuːˈtɹɪʃəs/
US/nuːˈtɹɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
nutritious nghĩa là bổ, có chất bổ.
Nghĩa của nutritious
Tính từ
- Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.
Dạng từ của nutritious
| So sánh hơn | more nutritious |
| So sánh nhất | most nutritious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutritious
Đồng nghĩa
Họ từ của nutritious
Câu ví dụ với nutritious
- You can't eat it just because it is nutritious. Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nutritious nghĩa là gì?
nutritious (tính từ) nghĩa là bổ, có chất bổ.
nutritious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutritious: giọng Anh (UK) /njuːˈtɹɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /nuːˈtɹɪʃəs/.