nutritive
UK/ˈnjuːtɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
nutritive nghĩa là bổ, có chất bổ, dùng làm thức ăn, chất dinh dưỡng.
Nghĩa của nutritive
Tính từ
- Bổ; có chất bổ; dinh dưỡng.
- Dùng làm thức ăn.
Danh từ
- Chất dinh dưỡng, đồ ăn có chất b.
Dạng từ của nutritive
| So sánh hơn | more nutritive |
| So sánh nhất | most nutritive |
| Số nhiều | nutritives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutritive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nutritive nghĩa là gì?
nutritive (tính từ, danh từ) nghĩa là bổ, có chất bổ, dùng làm thức ăn, chất dinh dưỡng.
nutritive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nutritive: giọng Anh (UK) /ˈnjuːtɹətɪv/.