TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuts

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nʌts/ US/nʌts/ giọng máy của trình duyệt

nuts nghĩa là dở hơi, lẩn thẩn.

Nghĩa của nuts

Tính từ

  1. Dở hơi.
  2. Lẩn thẩn.
  3. Say mê.
  4. Say đắm.

Dạng từ của nuts

So sánh hơnmore nuts
So sánh nhấtmost nuts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuts

Đồng nghĩa

Họ từ của nuts

Câu ví dụ với nuts

  • Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
  • Squirrels bury nuts. Sóc chôn quả hạch.
  • The last person I told my idea to thought I was nuts. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nuts nghĩa là gì?

nuts (tính từ) nghĩa là dở hơi, lẩn thẩn.

nuts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuts: giọng Anh (UK) /nʌts/, giọng Mỹ (US) /nʌts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.