nuts
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nʌts/
US/nʌts/
giọng máy của trình duyệt
nuts nghĩa là dở hơi, lẩn thẩn.
Nghĩa của nuts
Tính từ
- Dở hơi.
- Lẩn thẩn.
- Say mê.
- Say đắm.
Dạng từ của nuts
| So sánh hơn | more nuts |
| So sánh nhất | most nuts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nuts
Đồng nghĩa
Họ từ của nuts
Câu ví dụ với nuts
- Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
- Squirrels bury nuts. Sóc chôn quả hạch.
- The last person I told my idea to thought I was nuts. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nuts nghĩa là gì?
nuts (tính từ) nghĩa là dở hơi, lẩn thẩn.
nuts phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuts: giọng Anh (UK) /nʌts/, giọng Mỹ (US) /nʌts/.