nuzzle
UK/ˈnʌzl̩/
US/ˈnʌz(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
nuzzle nghĩa là hít, đánh hơi, ủi, sục mõm vào.
Nghĩa của nuzzle
Động từ
- Hít, đánh hơi, ngửi (chó).
- Ủi, sục mõm vào; dí mũi vào.
- Ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...).
Dạng từ của nuzzle
| Ngôi thứ ba số ít | nuzzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nuzzling |
| Quá khứ phân từ | nuzzled |
| Quá khứ | nuzzled |
| Số nhiều | nuzzles |
Câu hỏi thường gặp
nuzzle nghĩa là gì?
nuzzle (động từ) nghĩa là hít, đánh hơi, ủi, sục mõm vào.
nuzzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nuzzle: giọng Anh (UK) /ˈnʌzl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌz(ə)l/.