TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nuzzle

UK/ˈnʌzl̩/ US/ˈnʌz(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

nuzzle nghĩa là hít, đánh hơi, ủi, sục mõm vào.

Nghĩa của nuzzle

Động từ

  1. Hít, đánh hơi, ngửi (chó).
  2. Ủi, sục mõm vào; dí mũi vào.
  3. Ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...).

Dạng từ của nuzzle

Ngôi thứ ba số ítnuzzles
Hiện tại phân từ (-ing)nuzzling
Quá khứ phân từnuzzled
Quá khứnuzzled
Số nhiềunuzzles

Câu hỏi thường gặp

nuzzle nghĩa là gì?

nuzzle (động từ) nghĩa là hít, đánh hơi, ủi, sục mõm vào.

nuzzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nuzzle: giọng Anh (UK) /ˈnʌzl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌz(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.