TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nutty

UK/ˈnʌti/ US/ˈnʌti/ giọng máy của trình duyệt

nutty nghĩa là nhiều quả hạch.

Nghĩa của nutty

Tính từ

  1. Nhiều quả hạch.
  2. Có mùi vị hạt phỉ.
  3. Từ lóng Say mê, thích.
    • to be nutty on (upon) someonemê ai
  4. Từ lóng Bảnh, diện.
  5. Từ lóng Đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện).
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) điên, quẫn, mất trí.

Dạng từ của nutty

So sánh hơnnuttier
So sánh nhấtnuttiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nutty

Đồng nghĩa

Họ từ của nutty

Câu hỏi thường gặp

nutty nghĩa là gì?

nutty (tính từ) nghĩa là nhiều quả hạch.

nutty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nutty: giọng Anh (UK) /ˈnʌti/, giọng Mỹ (US) /ˈnʌti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.