nymph
UK/ˈnɪmf/
US/ˈnɪmf/
giọng máy của trình duyệt
nymph nghĩa là nữ thần, người con gái đẹp.
Nghĩa của nymph
Danh từ
- Thần thoại,thần học Nữ thần (sông núi, cây cỏ).
- Thơ ca Người con gái đẹp.
- Động vật học Con nhộng.
Dạng từ của nymph
| Số nhiều | nymphs |
| Ngôi thứ ba số ít | nymphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nymphing |
| Quá khứ phân từ | nymphed |
| Quá khứ | nymphed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nymph
Đồng nghĩa
Họ từ của nymph
Câu hỏi thường gặp
nymph nghĩa là gì?
nymph (danh từ) nghĩa là nữ thần, người con gái đẹp.
nymph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nymph: giọng Anh (UK) /ˈnɪmf/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪmf/.