TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nymph

UK/ˈnɪmf/ US/ˈnɪmf/ giọng máy của trình duyệt

nymph nghĩa là nữ thần, người con gái đẹp.

Nghĩa của nymph

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Nữ thần (sông núi, cây cỏ).
  2. Thơ ca Người con gái đẹp.
  3. Động vật học Con nhộng.

Dạng từ của nymph

Số nhiềunymphs
Ngôi thứ ba số ítnymphs
Hiện tại phân từ (-ing)nymphing
Quá khứ phân từnymphed
Quá khứnymphed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nymph

Đồng nghĩa

Họ từ của nymph

Câu hỏi thường gặp

nymph nghĩa là gì?

nymph (danh từ) nghĩa là nữ thần, người con gái đẹp.

nymph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nymph: giọng Anh (UK) /ˈnɪmf/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪmf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.