TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nympholepsy

UK/ˈnɪmfəˌlɛpsi/ US/ˈnɪmfəˌlɛpsi/ giọng máy của trình duyệt

nympholepsy nghĩa là bệnh cuồng tưởng.

Nghĩa của nympholepsy

Danh từ

  1. Bệnh cuồng tưởng.

Dạng từ của nympholepsy

Số nhiềunympholepsies

Họ từ của nympholepsy

Câu hỏi thường gặp

nympholepsy nghĩa là gì?

nympholepsy (danh từ) nghĩa là bệnh cuồng tưởng.

nympholepsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nympholepsy: giọng Anh (UK) /ˈnɪmfəˌlɛpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪmfəˌlɛpsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.