nympholepsy
UK/ˈnɪmfəˌlɛpsi/
US/ˈnɪmfəˌlɛpsi/
giọng máy của trình duyệt
nympholepsy nghĩa là bệnh cuồng tưởng.
Nghĩa của nympholepsy
Danh từ
- Bệnh cuồng tưởng.
Dạng từ của nympholepsy
| Số nhiều | nympholepsies |
Họ từ của nympholepsy
Câu hỏi thường gặp
nympholepsy nghĩa là gì?
nympholepsy (danh từ) nghĩa là bệnh cuồng tưởng.
nympholepsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nympholepsy: giọng Anh (UK) /ˈnɪmfəˌlɛpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪmfəˌlɛpsi/.