nymphomaniac
UK/ˌnɪm.fəʊˈmeɪ.niˌæk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌnɪm.fəʊˈmeɪ.niˌæk/ giọng máy của trình duyệt
nymphomaniac nghĩa là chứng cuồng dâm, cuồng dâm.
Nghĩa của nymphomaniac
Danh từ
- Y học Chứng cuồng dâm (của đàn bà).
- Y học Người đàn bà cuồng dâm.
Tính từ
- Y học Cuồng dâm (đàn bà).
Dạng từ của nymphomaniac
| Số nhiều | nymphomaniacs |
| So sánh hơn | more nymphomaniac |
| So sánh nhất | most nymphomaniac |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nymphomaniac
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nymphomaniac nghĩa là gì?
nymphomaniac (danh từ, tính từ) nghĩa là chứng cuồng dâm, cuồng dâm.
nymphomaniac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nymphomaniac: giọng Anh (UK) /ˌnɪm.fəʊˈmeɪ.niˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˌnɪm.fəʊˈmeɪ.niˌæk/.