TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oak-paper

US/ˈoʊk.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

oak-paper nghĩa là giấy vân gỗ sồi.

Nghĩa của oak-paper

Danh từ

  1. Giấy vân gỗ sồi (để dán tường).

Dạng từ của oak-paper

Số nhiềuoak papers

Câu hỏi thường gặp

oak-paper nghĩa là gì?

oak-paper (danh từ) nghĩa là giấy vân gỗ sồi.

oak-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oak-paper: giọng Mỹ (US) /ˈoʊk.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.