TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oarsmanship

US/ˈɔrz.mən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

oarsmanship nghĩa là nghệ thuật chèo đò, tài chèo đò.

Nghĩa của oarsmanship

Danh từ

  1. Nghệ thuật chèo đò; tài chèo đò.

Câu hỏi thường gặp

oarsmanship nghĩa là gì?

oarsmanship (danh từ) nghĩa là nghệ thuật chèo đò, tài chèo đò.

oarsmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oarsmanship: giọng Mỹ (US) /ˈɔrz.mən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.