oarsman
US/ˈɔrz.mən/
giọng máy của trình duyệt
oarsman nghĩa là người chèo thuyền, người bơi thuyền.
Nghĩa của oarsman
Danh từ
- Người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo.
Dạng từ của oarsman
| Số nhiều | oarsmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oarsman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oarsman nghĩa là gì?
oarsman (danh từ) nghĩa là người chèo thuyền, người bơi thuyền.
oarsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oarsman: giọng Mỹ (US) /ˈɔrz.mən/.