TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oath-breaking

US/ˈoʊθ.ˈbreɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

oath-breaking nghĩa là Sự không giữ lời thề.

Nghĩa của oath-breaking

Danh từ

  1. Sự không giữ lời thề.

Câu hỏi thường gặp

oath-breaking nghĩa là gì?

oath-breaking (danh từ) nghĩa là Sự không giữ lời thề.

oath-breaking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oath-breaking: giọng Mỹ (US) /ˈoʊθ.ˈbreɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.