oatmeal
UK/ˈəʊtmiːl/
US/ˈoʊtmil/
giọng máy của trình duyệt
oatmeal nghĩa là bột yến mạch, cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.
Nghĩa của oatmeal
Danh từ
- Bột yến mạch.
- Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.
Dạng từ của oatmeal
| Số nhiều | oatmeals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oatmeal
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với oatmeal
- The only way I can eat oatmeal is with a lot of sugar. Tôi chỉ có thể ăn yến mạch khi ăn kèm với nhiều đường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oatmeal nghĩa là gì?
oatmeal (danh từ) nghĩa là bột yến mạch, cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.
oatmeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oatmeal: giọng Anh (UK) /ˈəʊtmiːl/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊtmil/.