TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oatmeal

UK/ˈəʊtmiːl/ US/ˈoʊtmil/ giọng máy của trình duyệt

oatmeal nghĩa là bột yến mạch, cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.

Nghĩa của oatmeal

Danh từ

  1. Bột yến mạch.
  2. Cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.

Dạng từ của oatmeal

Số nhiềuoatmeals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oatmeal

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với oatmeal

  • The only way I can eat oatmeal is with a lot of sugar. Tôi chỉ có thể ăn yến mạch khi ăn kèm với nhiều đường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

oatmeal nghĩa là gì?

oatmeal (danh từ) nghĩa là bột yến mạch, cháo yến mạch, cháo bột yến mạch.

oatmeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oatmeal: giọng Anh (UK) /ˈəʊtmiːl/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊtmil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.