TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obbligato

UK/ɒblɪˈɡɑːtəʊ/ giọng máy của trình duyệt

obbligato nghĩa là bắt buộc, phần đệm bắt buộc.

Nghĩa của obbligato

Tính từ

  1. Âm nhạc Bắt buộc (phần đệm).

Danh từ

  1. Âm nhạc Phần đệm bắt buộc.

Dạng từ của obbligato

Số nhiềuobbligatos

Câu hỏi thường gặp

obbligato nghĩa là gì?

obbligato (tính từ, danh từ) nghĩa là bắt buộc, phần đệm bắt buộc.

obbligato phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obbligato: giọng Anh (UK) /ɒblɪˈɡɑːtəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.