object-oriented
UK/ˈɒbdʒɛkt ɔɹɪəntɪd/
giọng máy của trình duyệt
object-oriented nghĩa là hướng đối tượng.
Nghĩa của object-oriented
Tính từ
- Hướng đối tượng.
Dạng từ của object-oriented
| So sánh hơn | more object-oriented |
| So sánh nhất | most object-oriented |
Cụm từ, thành ngữ với object-oriented
- object-oriented programming — Lập trình hướng đối tượng.
Câu hỏi thường gặp
object-oriented nghĩa là gì?
object-oriented (tính từ) nghĩa là hướng đối tượng.
object-oriented phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của object-oriented: giọng Anh (UK) /ˈɒbdʒɛkt ɔɹɪəntɪd/.