TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

object-plate

US/ˈɑːb.dʒɪkt.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

object-plate nghĩa là Mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi).

Nghĩa của object-plate

Danh từ

  1. Mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi).

Câu hỏi thường gặp

object-plate nghĩa là gì?

object-plate (danh từ) nghĩa là Mâm để vật quan sát (trong kính hiển vi).

object-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của object-plate: giọng Mỹ (US) /ˈɑːb.dʒɪkt.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.