TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

objector

US/əbˈd͡ʒɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

objector nghĩa là người phản đối, người chống đối.

Nghĩa của objector

Danh từ

  1. Người phản đối, người chống đối.

Dạng từ của objector

Số nhiềuobjectors

Câu hỏi thường gặp

objector nghĩa là gì?

objector (danh từ) nghĩa là người phản đối, người chống đối.

objector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objector: giọng Mỹ (US) /əbˈd͡ʒɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.