TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

objurgate

UK/ˈɒbd͡ʒəɡeɪt/ US/ˈɑbd͡ʒəɹɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

objurgate nghĩa là trách móc, quở trách.

Nghĩa của objurgate

Ngoại động từ

  1. Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.

Dạng từ của objurgate

Ngôi thứ ba số ítobjurgates
Hiện tại phân từ (-ing)objurgating
Quá khứ phân từobjurgated
Quá khứobjurgated

Họ từ của objurgate

Câu hỏi thường gặp

objurgate nghĩa là gì?

objurgate (ngoại động từ) nghĩa là trách móc, quở trách.

objurgate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của objurgate: giọng Anh (UK) /ˈɒbd͡ʒəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbd͡ʒəɹɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.