objurgate
UK/ˈɒbd͡ʒəɡeɪt/
US/ˈɑbd͡ʒəɹɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
objurgate nghĩa là trách móc, quở trách.
Nghĩa của objurgate
Ngoại động từ
- Trách móc, quở trách, mắng nhiếc.
Dạng từ của objurgate
| Ngôi thứ ba số ít | objurgates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | objurgating |
| Quá khứ phân từ | objurgated |
| Quá khứ | objurgated |
Họ từ của objurgate
Câu hỏi thường gặp
objurgate nghĩa là gì?
objurgate (ngoại động từ) nghĩa là trách móc, quở trách.
objurgate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của objurgate: giọng Anh (UK) /ˈɒbd͡ʒəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbd͡ʒəɹɡeɪt/.