TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obnubilate

UK/ɒbˈnjuːbɪlət/ giọng máy của trình duyệt

obnubilate nghĩa là che mờ, làm u ám, ám ảnh.

Nghĩa của obnubilate

Ngoại động từ

  1. Che mờ (tâm trí), làm u ám.
  2. Ám ảnh.

Dạng từ của obnubilate

So sánh hơnmore obnubilate
So sánh nhấtmost obnubilate
Ngôi thứ ba số ítobnubilates
Hiện tại phân từ (-ing)obnubilating
Quá khứ phân từobnubilated
Quá khứobnubilated

Họ từ của obnubilate

Câu hỏi thường gặp

obnubilate nghĩa là gì?

obnubilate (ngoại động từ) nghĩa là che mờ, làm u ám, ám ảnh.

obnubilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obnubilate: giọng Anh (UK) /ɒbˈnjuːbɪlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.