obnubilation
UK/ɒbnjuːbɪˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
obnubilation nghĩa là sự che mờ, sự u ám, sự ám ảnh.
Nghĩa của obnubilation
Danh từ
- Sự che mờ, sự u ám.
- Sự ám ảnh.
Dạng từ của obnubilation
| Số nhiều | obnubilations |
Họ từ của obnubilation
Câu hỏi thường gặp
obnubilation nghĩa là gì?
obnubilation (danh từ) nghĩa là sự che mờ, sự u ám, sự ám ảnh.
obnubilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obnubilation: giọng Anh (UK) /ɒbnjuːbɪˈleɪʃən/.