TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obsequies

UK/ˈɒbsəkwiːz/ US/ˈɒbsəkwiːz/ giọng máy của trình duyệt

obsequies nghĩa là lễ tang, đám ma.

Nghĩa của obsequies

Danh từ

  1. Lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma.

Câu hỏi thường gặp

obsequies nghĩa là gì?

obsequies (danh từ) nghĩa là lễ tang, đám ma.

obsequies phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obsequies: giọng Anh (UK) /ˈɒbsəkwiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈɒbsəkwiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.