obsequious
UK/əbˈsiːkwi.əs/
US/əbˈsiːkwi.əs/
giọng máy của trình duyệt
obsequious nghĩa là khúm núm, xun xoe, vâng lời, dễ bảo.
Nghĩa của obsequious
Tính từ
- Khúm núm, xun xoe.
- Từ cổ,nghĩa cổ Vâng lời, dễ bảo.
Dạng từ của obsequious
| So sánh hơn | more obsequious |
| So sánh nhất | most obsequious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsequious
Đồng nghĩa
Họ từ của obsequious
Câu hỏi thường gặp
obsequious nghĩa là gì?
obsequious (tính từ) nghĩa là khúm núm, xun xoe, vâng lời, dễ bảo.
obsequious phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsequious: giọng Anh (UK) /əbˈsiːkwi.əs/, giọng Mỹ (US) /əbˈsiːkwi.əs/.