TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obsequious

UK/əbˈsiːkwi.əs/ US/əbˈsiːkwi.əs/ giọng máy của trình duyệt

obsequious nghĩa là khúm núm, xun xoe, vâng lời, dễ bảo.

Nghĩa của obsequious

Tính từ

  1. Khúm núm, xun xoe.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Vâng lời, dễ bảo.

Dạng từ của obsequious

So sánh hơnmore obsequious
So sánh nhấtmost obsequious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsequious

Đồng nghĩa

Họ từ của obsequious

Câu hỏi thường gặp

obsequious nghĩa là gì?

obsequious (tính từ) nghĩa là khúm núm, xun xoe, vâng lời, dễ bảo.

obsequious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obsequious: giọng Anh (UK) /əbˈsiːkwi.əs/, giọng Mỹ (US) /əbˈsiːkwi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.