TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observatory

UK/əbˈzɜːvət(ə)ɹi/ US/əbˈzɝvətɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

observatory nghĩa là đài thiên văn, đài quan trắc, đài quan sát.

Nghĩa của observatory

Danh từ

  1. Đài thiên văn.
  2. Đài quan trắc, đài quan sát; tháp canh, chòi canh.

Dạng từ của observatory

Số nhiềuobservatories

Câu hỏi thường gặp

observatory nghĩa là gì?

observatory (danh từ) nghĩa là đài thiên văn, đài quan trắc, đài quan sát.

observatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observatory: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvətɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.