TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observe

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈzɜːv/ US/əbˈzɝv/ giọng máy của trình duyệt

observe nghĩa là quan sát, nhận xét, tiến hành, cử hành.

Nghĩa của observe

Động từ

  1. Quan sát, nhận xét, theo dõi.
  2. Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...).
    • to observe someone's birthdaylàm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
  3. Tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng.
    • to observe the lawstuân theo pháp luật
    • to observe silencegiữ yên lặng
  4. + on Nhận xét.

Dạng từ của observe

Ngôi thứ ba số ítobserves
Hiện tại phân từ (-ing)observing
Quá khứ phân từobserved
Quá khứobserved
Số nhiềuobserves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observe

Đồng nghĩa

Họ từ của observe

Câu ví dụ với observe

  • The boy decided to observe and record honeybees in detail. Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết.
  • I couldn't observe him. Tôi không thể quan sát anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

observe nghĩa là gì?

observe (động từ) nghĩa là quan sát, nhận xét, tiến hành, cử hành.

observe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observe: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːv/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.