observe
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əbˈzɜːv/
US/əbˈzɝv/
giọng máy của trình duyệt
observe nghĩa là quan sát, nhận xét, tiến hành, cử hành.
Nghĩa của observe
Động từ
- Quan sát, nhận xét, theo dõi.
- Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...).
- to observe someone's birthdaylàm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
- Tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng.
- to observe the lawstuân theo pháp luật
- to observe silencegiữ yên lặng
- + on Nhận xét.
Dạng từ của observe
| Ngôi thứ ba số ít | observes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | observing |
| Quá khứ phân từ | observed |
| Quá khứ | observed |
| Số nhiều | observes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observe
Đồng nghĩa
Họ từ của observe
Câu ví dụ với observe
- The boy decided to observe and record honeybees in detail. Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết.
- I couldn't observe him. Tôi không thể quan sát anh ấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
observe nghĩa là gì?
observe (động từ) nghĩa là quan sát, nhận xét, tiến hành, cử hành.
observe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observe: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːv/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝv/.