observing
UK/ɒbˈzɜːvɪŋ/
US/əbˈzɝvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
observing nghĩa là hay quan sát.
Nghĩa của observing
Tính từ
- Có khả năng nhận xét, hay quan sát.
Dạng từ của observing
| Số nhiều | observings |
| So sánh hơn | more observing |
| So sánh nhất | most observing |
Câu hỏi thường gặp
observing nghĩa là gì?
observing (tính từ) nghĩa là hay quan sát.
observing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observing: giọng Anh (UK) /ɒbˈzɜːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvɪŋ/.