TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

observing

UK/ɒbˈzɜːvɪŋ/ US/əbˈzɝvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

observing nghĩa là hay quan sát.

Nghĩa của observing

Tính từ

  1. Có khả năng nhận xét, hay quan sát.

Dạng từ của observing

Số nhiềuobservings
So sánh hơnmore observing
So sánh nhấtmost observing

Câu hỏi thường gặp

observing nghĩa là gì?

observing (tính từ) nghĩa là hay quan sát.

observing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của observing: giọng Anh (UK) /ɒbˈzɜːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.