observer
UK/əbˈzɜːvə/
US/əbˈzɝvɚ/
giọng máy của trình duyệt
observer nghĩa là người theo dõi, người quan sát, người tuân theo, người tôn trọng.
Nghĩa của observer
Danh từ
- Người theo dõi, người quan sát.
- Người tuân theo, người tôn trọng.
- an observer of the lawngười dự thính, quan sát viên (hội nghị)
- Hàng không Người theo dõi phát hiện mục tiêu (trên máy bay ném bom).
- Quân sự Người theo dõi phát hiện máy bay địch (ở một đơn vị phòng không).
Dạng từ của observer
| Số nhiều | observers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với observer
Đồng nghĩa
Họ từ của observer
Câu hỏi thường gặp
observer nghĩa là gì?
observer (danh từ) nghĩa là người theo dõi, người quan sát, người tuân theo, người tôn trọng.
observer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của observer: giọng Anh (UK) /əbˈzɜːvə/, giọng Mỹ (US) /əbˈzɝvɚ/.