TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obsessiveness

US/ɑːb.ˈsɛ.sɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

obsessiveness nghĩa là tình trạng quá mức.

Nghĩa của obsessiveness

Danh từ

  1. Tình trạng quá mức, tình trạng gây ám ảnh.

Câu hỏi thường gặp

obsessiveness nghĩa là gì?

obsessiveness (danh từ) nghĩa là tình trạng quá mức.

obsessiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obsessiveness: giọng Mỹ (US) /ɑːb.ˈsɛ.sɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.