obsidian
UK/ˌɒbˈsɪd.i.ən/
US/əbˈsɪd.i.ən/
giọng máy của trình duyệt
obsidian nghĩa là opxiđian, đá vỏ chai, hắc diện thạch.
Nghĩa của obsidian
Danh từ
- Khoáng chất Opxiđian, đá vỏ chai.
Dạng từ của obsidian
| Số nhiều | obsidians |
| So sánh hơn | more obsidian |
| So sánh nhất | most obsidian |
Câu hỏi thường gặp
obsidian nghĩa là gì?
obsidian (danh từ) nghĩa là opxiđian, đá vỏ chai, hắc diện thạch.
obsidian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsidian: giọng Anh (UK) /ˌɒbˈsɪd.i.ən/, giọng Mỹ (US) /əbˈsɪd.i.ən/.