TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obsidian

UK/ˌɒbˈsɪd.i.ən/ US/əbˈsɪd.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

obsidian nghĩa là opxiđian, đá vỏ chai, hắc diện thạch.

Nghĩa của obsidian

Danh từ

  1. Khoáng chất Opxiđian, đá vỏ chai.

Dạng từ của obsidian

Số nhiềuobsidians
So sánh hơnmore obsidian
So sánh nhấtmost obsidian

Câu hỏi thường gặp

obsidian nghĩa là gì?

obsidian (danh từ) nghĩa là opxiđian, đá vỏ chai, hắc diện thạch.

obsidian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obsidian: giọng Anh (UK) /ˌɒbˈsɪd.i.ən/, giọng Mỹ (US) /əbˈsɪd.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.