obstinately
UK/ˈɒbstɪnətli/
US/ˈɑbstɪnətli/
giọng máy của trình duyệt
obstinately nghĩa là trạng từ.
Nghĩa của obstinately
Phó từ
- Trạng từ.
- Xem obstinate
Dạng từ của obstinately
| So sánh hơn | more obstinately |
| So sánh nhất | most obstinately |
Câu hỏi thường gặp
obstinately nghĩa là gì?
obstinately (phó từ) nghĩa là trạng từ.
obstinately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstinately: giọng Anh (UK) /ˈɒbstɪnətli/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbstɪnətli/.