TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obstinately

UK/ˈɒbstɪnətli/ US/ˈɑbstɪnətli/ giọng máy của trình duyệt

obstinately nghĩa là trạng từ.

Nghĩa của obstinately

Phó từ

  1. Trạng từ.
  2. Xem obstinate

Dạng từ của obstinately

So sánh hơnmore obstinately
So sánh nhấtmost obstinately

Câu hỏi thường gặp

obstinately nghĩa là gì?

obstinately (phó từ) nghĩa là trạng từ.

obstinately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obstinately: giọng Anh (UK) /ˈɒbstɪnətli/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbstɪnətli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.