obstinate
UK/ˈɒb.stɪ.nət/
US/ˈɑb.stə.nət/
giọng máy của trình duyệt
obstinate nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, dai dẳng, khó chữa.
Nghĩa của obstinate
Tính từ
- Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố.
- Y học Dai dẳng, khó chữa.
- an obstinate diseasebệnh khó chữa
Dạng từ của obstinate
| So sánh hơn | more obstinate |
| So sánh nhất | most obstinate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstinate
Đồng nghĩa
persistentstubbornpertinaciousadamantardentgrimuntiringbullheadedcertainchronicconfirmeddetermineddoggedhard-heartedhard-nosed
Trái nghĩa
Họ từ của obstinate
Câu ví dụ với obstinate
- She's an obstinate girl. Cô ấy là một cô gái bướng bỉnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
obstinate nghĩa là gì?
obstinate (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, dai dẳng, khó chữa.
obstinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstinate: giọng Anh (UK) /ˈɒb.stɪ.nət/, giọng Mỹ (US) /ˈɑb.stə.nət/.