oc
giọng máy của trình duyệt
oc nghĩa là sĩ quan chỉ huy.
Nghĩa của oc
Viết tắt
- Sĩ quan chỉ huy (Officer Commanding).
Dạng từ của oc
| Số nhiều | OCs |
Câu hỏi thường gặp
oc nghĩa là gì?
oc (viết tắt) nghĩa là sĩ quan chỉ huy.
oc nghĩa là sĩ quan chỉ huy.
| Số nhiều | OCs |
oc (viết tắt) nghĩa là sĩ quan chỉ huy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.