occlusion
UK/əˈkluː.ʒən/
US/əˈkluː.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
occlusion nghĩa là sự đút nút, sự bít, sự hút giữ.
Nghĩa của occlusion
Danh từ
- Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít.
- Hoá học Sự hút giữ.
- Y học Sự tắc (ruột...).
Dạng từ của occlusion
| Số nhiều | occlusions |
Họ từ của occlusion
Câu hỏi thường gặp
occlusion nghĩa là gì?
occlusion (danh từ) nghĩa là sự đút nút, sự bít, sự hút giữ.
occlusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occlusion: giọng Anh (UK) /əˈkluː.ʒən/, giọng Mỹ (US) /əˈkluː.ʒən/.