TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occlusion

UK/əˈkluː.ʒən/ US/əˈkluː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

occlusion nghĩa là sự đút nút, sự bít, sự hút giữ.

Nghĩa của occlusion

Danh từ

  1. Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít.
  2. Hoá học Sự hút giữ.
  3. Y học Sự tắc (ruột...).

Dạng từ của occlusion

Số nhiềuocclusions

Họ từ của occlusion

Câu hỏi thường gặp

occlusion nghĩa là gì?

occlusion (danh từ) nghĩa là sự đút nút, sự bít, sự hút giữ.

occlusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occlusion: giọng Anh (UK) /əˈkluː.ʒən/, giọng Mỹ (US) /əˈkluː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.