occlude
UK/əˈkluːd/
US/əˈkluːd/
giọng máy của trình duyệt
occlude nghĩa là đút nút, bít, hút giữ.
Nghĩa của occlude
Ngoại động từ
- Đút nút, bít (lỗ chân lông, lỗ hổng...).
- Hoá học Hút giữ.
Dạng từ của occlude
| Ngôi thứ ba số ít | occludes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | occluding |
| Quá khứ phân từ | occluded |
| Quá khứ | occluded |
Họ từ của occlude
Câu hỏi thường gặp
occlude nghĩa là gì?
occlude (ngoại động từ) nghĩa là đút nút, bít, hút giữ.
occlude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occlude: giọng Anh (UK) /əˈkluːd/, giọng Mỹ (US) /əˈkluːd/.