TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

occlude

UK/əˈkluːd/ US/əˈkluːd/ giọng máy của trình duyệt

occlude nghĩa là đút nút, bít, hút giữ.

Nghĩa của occlude

Ngoại động từ

  1. Đút nút, bít (lỗ chân lông, lỗ hổng...).
  2. Hoá học Hút giữ.

Dạng từ của occlude

Ngôi thứ ba số ítoccludes
Hiện tại phân từ (-ing)occluding
Quá khứ phân từoccluded
Quá khứoccluded

Họ từ của occlude

Câu hỏi thường gặp

occlude nghĩa là gì?

occlude (ngoại động từ) nghĩa là đút nút, bít, hút giữ.

occlude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của occlude: giọng Anh (UK) /əˈkluːd/, giọng Mỹ (US) /əˈkluːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.