oceanographer
US/ˌoʊʃəˈnɑɡɹəfəɹ/
giọng máy của trình duyệt
oceanographer nghĩa là nhà hải dương học.
Nghĩa của oceanographer
Danh từ
- Nhà hải dương học.
Dạng từ của oceanographer
| Số nhiều | oceanographers |
Câu ví dụ với oceanographer
- He was an oceanographer. Anh ấy là một nhà hải dương học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oceanographer nghĩa là gì?
oceanographer (danh từ) nghĩa là nhà hải dương học.
oceanographer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oceanographer: giọng Mỹ (US) /ˌoʊʃəˈnɑɡɹəfəɹ/.