TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ocelot

UK/ˈɒsəlɒt/ US/ˈɑsəlɑt/ giọng máy của trình duyệt

ocelot nghĩa là mèo rừng nam mỹ.

Nghĩa của ocelot

Danh từ

  1. Mèo rừng Nam Mỹ.

Dạng từ của ocelot

Số nhiềuocelots

Câu hỏi thường gặp

ocelot nghĩa là gì?

ocelot (danh từ) nghĩa là mèo rừng nam mỹ.

ocelot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ocelot: giọng Anh (UK) /ˈɒsəlɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑsəlɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.