ocellus
UK/əʊˈsɛləs/
US/əʊˈsɛləs/
giọng máy của trình duyệt
ocellus nghĩa là mắt đơn, diện.
Nghĩa của ocellus
Danh từ
- Động vật học Mắt đơn (sâu bọ).
- Diện (ở mắt kép của sâu bọ).
- Điểm cầu vồng (trên mình sâu bọ).
Dạng từ của ocellus
| Số nhiều | ocelli |
Họ từ của ocellus
Câu hỏi thường gặp
ocellus nghĩa là gì?
ocellus (danh từ) nghĩa là mắt đơn, diện.
ocellus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ocellus: giọng Anh (UK) /əʊˈsɛləs/, giọng Mỹ (US) /əʊˈsɛləs/.