TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ocellus

UK/əʊˈsɛləs/ US/əʊˈsɛləs/ giọng máy của trình duyệt

ocellus nghĩa là mắt đơn, diện.

Nghĩa của ocellus

Danh từ

  1. Động vật học Mắt đơn (sâu bọ).
  2. Diện (ở mắt kép của sâu bọ).
  3. Điểm cầu vồng (trên mình sâu bọ).

Dạng từ của ocellus

Số nhiềuocelli

Họ từ của ocellus

Câu hỏi thường gặp

ocellus nghĩa là gì?

ocellus (danh từ) nghĩa là mắt đơn, diện.

ocellus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ocellus: giọng Anh (UK) /əʊˈsɛləs/, giọng Mỹ (US) /əʊˈsɛləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.