ochrous
UK/ˈəʊkɹəs/
giọng máy của trình duyệt
ochrous nghĩa là có đất son.
Nghĩa của ochrous
Tính từ
- Có đất son, như đất son.
Dạng từ của ochrous
| So sánh hơn | more ochrous |
| So sánh nhất | most ochrous |
Câu hỏi thường gặp
ochrous nghĩa là gì?
ochrous (tính từ) nghĩa là có đất son.
ochrous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ochrous: giọng Anh (UK) /ˈəʊkɹəs/.