ochre
UK/ˈəʊkə/
US/ˈoʊkɚ/
giọng máy của trình duyệt
ochre nghĩa là đất son, màu đất son, thổ hoàng.
Nghĩa của ochre
Danh từ
- Đất son.
- Màu đất son.
Dạng từ của ochre
| Số nhiều | ochres |
| Ngôi thứ ba số ít | ochres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ochring |
| Quá khứ phân từ | ochred |
| Quá khứ | ochred |
Họ từ của ochre
Câu hỏi thường gặp
ochre nghĩa là gì?
ochre (danh từ) nghĩa là đất son, màu đất son, thổ hoàng.
ochre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ochre: giọng Anh (UK) /ˈəʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊkɚ/.