TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ocreae

giọng máy của trình duyệt

ocreae nghĩa là Số nhiều.

Nghĩa của ocreae

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Xem ocrea

Câu hỏi thường gặp

ocreae nghĩa là gì?

ocreae (danh từ) nghĩa là Số nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.