octachord
giọng máy của trình duyệt
octachord nghĩa là có tám dây, đàn tám dây, hệ thống tám nốt.
Nghĩa của octachord
Tính từ
- Âm nhạc Có tám dây (đàn).
Danh từ
- Âm nhạc Đàn tám dây.
- Hệ thống tám nốt.
Dạng từ của octachord
| Số nhiều | octachords |
Câu hỏi thường gặp
octachord nghĩa là gì?
octachord (tính từ, danh từ) nghĩa là có tám dây, đàn tám dây, hệ thống tám nốt.