octagon
UK/ˈɒktəɡ(ə)n/
US/ˈɑktəˌɡɑn/
giọng máy của trình duyệt
octagon nghĩa là hình tám cạnh, hình bát giác, tám cạnh, bát giác.
Nghĩa của octagon
Danh từ
- Toán học Hình tám cạnh, hình bát giác.
Tính từ
- Toán học Tám cạnh, bát giác.
Dạng từ của octagon
| Số nhiều | octagons |
Họ từ của octagon
Câu hỏi thường gặp
octagon nghĩa là gì?
octagon (danh từ, tính từ) nghĩa là hình tám cạnh, hình bát giác, tám cạnh, bát giác.
octagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octagon: giọng Anh (UK) /ˈɒktəɡ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈɑktəˌɡɑn/.