TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octangular

UK/ɑkˈtæŋ.ɡjə.lə(ɹ)/ US/ɑkˈtæŋ.ɡjə.lə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

octangular nghĩa là tám cạnh, bát giác.

Nghĩa của octangular

Tính từ

  1. Toán học Tám cạnh, bát giác.

Câu hỏi thường gặp

octangular nghĩa là gì?

octangular (tính từ) nghĩa là tám cạnh, bát giác.

octangular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octangular: giọng Anh (UK) /ɑkˈtæŋ.ɡjə.lə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɑkˈtæŋ.ɡjə.lə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.