octant
US/ˈɑːk.tənt/
giọng máy của trình duyệt
octant nghĩa là cái octan.
Nghĩa của octant
Danh từ
- Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn).
- Cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải).
- Thiên văn học Vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy).
Dạng từ của octant
| Số nhiều | octants |
Họ từ của octant
Câu hỏi thường gặp
octant nghĩa là gì?
octant (danh từ) nghĩa là cái octan.
octant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của octant: giọng Mỹ (US) /ˈɑːk.tənt/.