TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

octant

US/ˈɑːk.tənt/ giọng máy của trình duyệt

octant nghĩa là cái octan.

Nghĩa của octant

Danh từ

  1. Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn).
  2. Cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải).
  3. Thiên văn học Vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy).

Dạng từ của octant

Số nhiềuoctants

Họ từ của octant

Câu hỏi thường gặp

octant nghĩa là gì?

octant (danh từ) nghĩa là cái octan.

octant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của octant: giọng Mỹ (US) /ˈɑːk.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.