october
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒkˈtəʊ.bə/
US/ɑkˈtoʊ.bəɹ/
giọng máy của trình duyệt
october nghĩa là tháng mười.
Nghĩa của october
Danh từ
- Tháng mười.
- Định ngữ (thuộc) tháng mười.
- the october Socialist Revolutioncuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng mười (Nga)
Dạng từ của october
| Ngôi thứ ba số ít | Octobers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Octobering |
| Quá khứ phân từ | Octobered |
| Quá khứ | Octobered |
Họ từ của october
Câu ví dụ với october
- I haven't seen Tom since October. Tôi đã không gặp Tom kể từ tháng 10.
- Tom was born on the 20th of October. Tom được sinh vào ngày 20 tháng 10.
- Henry I committed suicide on 8 October 1820. Henry I đã tự sát vào ngày 8 tháng 10 năm 1820.
- The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
- I'll come to Boston the first weekend in October. Tôi sẽ đến Boston vào tuần đầu tiên của tháng Mười.
- My birthday is October twentieth. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
- We have a lot of very fine days in October. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.
- Today is October twentieth. Hôm nay là ngày hai mươi tháng Mười.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
october nghĩa là gì?
october (danh từ) nghĩa là tháng mười.
october phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của october: giọng Anh (UK) /ɒkˈtəʊ.bə/, giọng Mỹ (US) /ɑkˈtoʊ.bəɹ/.