TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

odium

UK/ˈəʊ.di.əm/ US/ˈoʊ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

odium nghĩa là sự ghét, sự chê bai.

Nghĩa của odium

Danh từ

  1. Sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu.
    • to expose somebody to odiumdè bỉu ai, chê bai ai

Dạng từ của odium

Số nhiềuodiums

Câu hỏi thường gặp

odium nghĩa là gì?

odium (danh từ) nghĩa là sự ghét, sự chê bai.

odium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của odium: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.