odium
UK/ˈəʊ.di.əm/
US/ˈoʊ.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
odium nghĩa là sự ghét, sự chê bai.
Nghĩa của odium
Danh từ
- Sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu.
- to expose somebody to odiumdè bỉu ai, chê bai ai
Dạng từ của odium
| Số nhiều | odiums |
Câu hỏi thường gặp
odium nghĩa là gì?
odium (danh từ) nghĩa là sự ghét, sự chê bai.
odium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của odium: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.di.əm/.