TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

odometer

UK/əʊˈdɒmətə/ US/oʊˈdɑːmətɚ/ giọng máy của trình duyệt

odometer nghĩa là cái đo đường, đồng hồ đo đường.

Nghĩa của odometer

Danh từ

  1. Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).

Dạng từ của odometer

Số nhiềuodometers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odometer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

odometer nghĩa là gì?

odometer (danh từ) nghĩa là cái đo đường, đồng hồ đo đường.

odometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của odometer: giọng Anh (UK) /əʊˈdɒmətə/, giọng Mỹ (US) /oʊˈdɑːmətɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.