TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oeil-de-boeuf

US/ˌər.də.ˈbəf/ giọng máy của trình duyệt

oeil-de-boeuf nghĩa là cửa sổ tròn.

Nghĩa của oeil-de-boeuf

Danh từ

  1. Cửa sổ tròn, cửa sổ hình bầu dục.

Câu hỏi thường gặp

oeil-de-boeuf nghĩa là gì?

oeil-de-boeuf (danh từ) nghĩa là cửa sổ tròn.

oeil-de-boeuf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oeil-de-boeuf: giọng Mỹ (US) /ˌər.də.ˈbəf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.