TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oeillade

UK/əːˈjɑːd/ giọng máy của trình duyệt

oeillade nghĩa là Cái liếc mắt đưa tình.

Nghĩa của oeillade

Danh từ

  1. Cái liếc mắt đưa tình.

Dạng từ của oeillade

Số nhiềuoeillades

Câu hỏi thường gặp

oeillade nghĩa là gì?

oeillade (danh từ) nghĩa là Cái liếc mắt đưa tình.

oeillade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oeillade: giọng Anh (UK) /əːˈjɑːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.