TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oenophile

UK/ˈiː.nəʊˌfaɪl/ US/ˈiː.nəʊˌfaɪl/ giọng máy của trình duyệt

oenophile nghĩa là cách viết khác.

Nghĩa của oenophile

Danh từ

  1. Cách viết khác: enophile.

Dạng từ của oenophile

Số nhiềuoenophiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oenophile

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oenophile nghĩa là gì?

oenophile (danh từ) nghĩa là cách viết khác.

oenophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oenophile: giọng Anh (UK) /ˈiː.nəʊˌfaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈiː.nəʊˌfaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.