TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

off-beat

US/ˈɔf.ˈbit/ giọng máy của trình duyệt

off-beat nghĩa là nhấn vào nhịp, khác thường, dị thường.

Nghĩa của off-beat

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhấn vào nhịp.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) khác thường, dị thường, kỳ cục.

Câu hỏi thường gặp

off-beat nghĩa là gì?

off-beat (tính từ) nghĩa là nhấn vào nhịp, khác thường, dị thường.

off-beat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của off-beat: giọng Mỹ (US) /ˈɔf.ˈbit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.